没有【沒有】
[méi yǒu] [没 HỮU]
1.không có; không tồn tại; chưa
表示不存在、不具有或尚未发生
我没有钱。
wǒ méi yǒu qián.Tôi không có tiền.
2.không bằng; không được như
表示比较时不及对方
我的书没有你的书多。
wǒ de shū méi yǒu nǐ de shū duō.Sách của tôi không nhiều bằng sách của bạn.
白色的没有黑色的那么漂亮吗?
bái sè de méi yǒu hēi sè de nà me piào liang ma?Chiếc màu trắng không đẹp bằng chiếc màu đen à?
Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样我叫了他几声,他却没有回答。
wǒ jiào le tā jǐ shēng, tā què méi yǒu huí dá.Tôi gọi anh ấy mấy tiếng nhưng anh ấy lại không trả lời.
没有,你每个字都唱得很清楚。
méi yǒu, nǐ měi gè zì dōu chàng de hěn qīng chǔ.Không có đâu, cậu hát từng chữ đều rất rõ ràng.
Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ