XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

有

[yǒu] [ㄧㄡˇ] [HỮU]

1.có; có (gì đó); (dạng kết hợp) có; với; mang tính chất gì đó (như trong 有意[yǒu yì] cố ý)

表示拥有、存在或具有某种性质

我有一本书。

wǒ yǒu yì běn shū.

Tôi có một quyển sách.

2.đạt tới (số lượng, mức độ)

表示达到某种数量或程度

他来这里有三年了。

tā lái zhè lǐ yǒu sān nián le.

Anh ấy đến đây đã được ba năm.

3.bằng (khi so sánh)

表示比较,达到某种程度

弟弟没有哥哥高。

dì di méi yǒu gē ge gāo.

Em trai không cao bằng anh trai.

nào đó, một (chỉ người, lúc không xác định)

表示不确定的某人或某时

有一天,他又回来了。

yǒu yì tiān, tā yòu huí lái le.

Một ngày nọ, anh ấy lại trở về.

白色的没有黑色的那么漂亮吗?

bái sè de méi yǒu hēi sè de nà me piào liang ma?

Chiếc màu trắng không đẹp bằng chiếc màu đen à?

Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样

不论作业有多少,他都能做完。

bú lùn zuò yè yǒu duō shǎo, tā dōu néng zuò wán.

Bất kể bài tập có bao nhiêu, cậu ấy đều có thể làm xong.

我摸了一下它的头,有一点热。

wǒ mō le yí xià tā de tóu, yǒu yì diǎn rè.

Thầy sờ thử đầu nó, thấy hơi nóng.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能