有用
[yǒu yòng] [HỮU 用]
hữu ích
能带来帮助或好处
这本书很有用。
zhè běn shū hěn yǒu yòng.Cuốn sách này rất hữu ích.
嗯,虽然严格,我觉得很有用。
èn, suī rán yán gé, wǒ jué de hěn yǒu yòng.Vâng, tuy nghiêm nhưng em thấy rất có ích.
Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…老师说,学校的新计划很有用。
lǎo shī shuō, xué xiào de xīn jì huà hěn yǒu yòng.Giáo viên nói chương trình mới của trường rất hữu ích.
有用,热水加上生姜能治感冒。
yǒu yòng, rè shuǐ jiā shàng shēng jiāng néng zhì gǎn mào.Có hiệu quả, nước nóng thêm gừng có thể chữa cảm.
Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…