管用
[guǎn yòng] [管 用]
hiệu quả; hữu ích
起作用;有效。
这个方法很管用,能快速解决问题。
zhè ge fāng fǎ hěn guǎn yòng, néng kuài sù jiě jué wèn tí.Phương pháp này rất hiệu quả, có thể nhanh chóng giải quyết vấn đề.
好主意,坐下来好好聊聊比什么技术手段都管用。
hǎo zhǔ yì, zuò xià lái hǎo hǎo liáo liáo bǐ shén me jì shù shǒu duàn dōu guǎn yòng.Ý hay đấy, ngồi xuống trò chuyện tử tế còn hiệu quả hơn bất kỳ biện pháp kỹ thuật nào.
Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而考前温习重点笔记非常管用。
kǎo qián wēn xí zhòng diǎn bǐ jì fēi cháng guǎn yòng.Ôn tập lại các ghi chép trọng tâm trước kỳ thi rất hiệu quả.
不管用什么理由解释,都必须当场封存并拒绝出库。
bù guǎn yòng shén me lǐ yóu jiě shì, dōu bì xū dāng chǎng fēng cún bìng jù jué chū kù.Bất kể dùng lý do gì để giải thích, đều phải niêm phong và từ chối xuất kho ngay tại chỗ.
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……