失效
[shī xiào] [失 效]
không hiệu quả; mất hiệu lực
失去效力或原本的作用。
这份合同已经过期失效,我们需要重新签订。
zhè fèn hé tong yǐ jīng guò qī shī xiào, wǒ men xū yào chóng xīn qiān dìng.Hợp đồng này đã hết hạn và mất hiệu lực, chúng ta cần ký lại.
您是说,算法检索已经让这种技术隐匿失效了吗?
nín shì shuō, suàn fǎ jiǎn suǒ yǐ jīng ràng zhè zhǒng jì shù yǐn nì shī xiào le ma?Ý thầy là, việc truy vấn bằng thuật toán đã khiến sự ẩn giấu kỹ thuật này mất hiệu lực rồi sao?
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必这种药水放置过久可能会变质失效。
zhè zhǒng yào shuǐ fàng zhì guò jiǔ kě néng huì biàn zhì shī xiào.Loại thuốc nước này để quá lâu có thể bị biến chất mất tác dụng.
系统判定司机介入不及时,导致自动刹车系统失效。
xì tǒng pàn dìng sī jī jiè rù bù jí shí, dǎo zhì zì dòng shā chē xì tǒng shī xiào.Hệ thống phán đoán tài xế can thiệp không kịp thời, dẫn đến hệ thống phanh tự động bị mất hiệu lực.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被