没用【沒用】
[méi yòng] [没 用]
vô dụng
没有用处,起不到效果。
这个旧手机已经没用了。
zhè ge jiù shǒu jī yǐ jīng méi yòng le.Chiếc điện thoại cũ này không dùng được nữa rồi.
bất tài; vô tích sự (người)
形容人能力低下、没有本领。
他总觉得自己很没用。
tā zǒng jué de zì jǐ hěn méi yòng.Anh ấy luôn cảm thấy mình rất vô dụng.
我觉得那些常规的公关手段根本没用。
wǒ jué de nà xiē cháng guī de gōng guān shǒu duàn gēn běn méi yòng.Em cảm thấy những thủ thuật PR thông thường đó căn bản vô tác dụng.
Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非太好了,我没用错。
tài hǎo le, wǒ méi yòng cuò.Tốt quá, mình không dùng sai.
Trong bài: Viết nhật ký cùng bạn · 的 / 地 / 得罢了,事已至此再怪谁也没用。
bà le, shì yǐ zhì cǐ zài guài shuí yě méi yòng.Thôi đi, sự việc đã đến nước này trách ai cũng vô ích.