不用
[bù yòng] [BẤT 用]
không cần
不需要,没有必要
你不用去学校。
nǐ bú yòng qù xué xiào.Bạn không cần đến trường.
不用了,东西已经都在这儿了。
bú yòng le, dōng xī yǐ jīng dōu zài zhè r le.Không cần nữa, đồ đã ở đây hết rồi.
Trong bài: Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng这件事交给我办,你不用操心。
zhè jiàn shì jiāo gěi wǒ bàn, nǐ bú yòng cāo xīn.Việc này cứ giao cho tôi xử lý, bạn không cần bận tâm.
不用回去了,我今天带了两个。
bú yòng huí qù le, wǒ jīn tiān dài le liǎng gè.Không cần quay về đâu, hôm nay tôi mang hai cái rồi.
Trong bài: Thảo luận thói quen mang túi vải khi đi siêu thị