毫无【毫無】
[háo wú] [毫 无]
không một chút nào; hoàn toàn thiếu
一点儿也没有
他对这件事的内情毫无所知。
tā duì zhè jiàn shì de nèi qíng háo wú suǒ zhī.Anh ấy hoàn toàn không biết gì về nội tình của sự việc này.
几乎毫无进展,我真想换一个简单点的课题。
jī hū háo wú jìn zhǎn, wǒ zhēn xiǎng huàn yí gè jiǎn dān diǎn de kè tí.Hầu như không có tiến triển gì, mình thật sự muốn đổi sang một đề tài dễ hơn một chút.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有面对歹徒的恐吓,他毫无惧色。
miàn duì dǎi tú de kǒng hè, tā háo wú jù sè.Đối mặt với lời đe dọa của tên côn đồ, anh ấy không hề sợ hãi.
材料准备充分,便能使大家毫无顾虑地各抒己见。
cái liào zhǔn bèi chōng fèn, biàn néng shǐ dà jiā háo wú gù lǜ dì gè shū jǐ jiàn.Tài liệu chuẩn bị đầy đủ thì có thể khiến mọi người không ngần ngại bày tỏ ý kiến riêng.
Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使