毫无保留
[háo wú bǎo liú] [毫 无 保 留]
không giữ lại gì; không có sự dè dặt
我觉得整个过程中自己毫无保留,无论结果怎么样,我都尽力了。
wǒ jué de zhěng gè guò chéng zhōng zì jǐ háo wú bǎo liú, wú lùn jié guǒ zěn me yàng, wǒ dōu jìn lì le.Em cảm thấy trong cả quá trình bản thân đã không giữ lại chút gì, bất luận kết quả thế nào, em đều đã cố hết sức rồi.
Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…他毫无保留地向年轻人传授经验。
tā háo wú bǎo liú dì xiàng nián qīng rén chuán shòu jīng yàn.Ông ấy truyền đạt kinh nghiệm cho giới trẻ mà không hề giấu giếm.