残留【殘留】
[cán liú] [残 留]
còn lại; bị bỏ lại; dư thừa; tàn dư; cặn
剩余,留下。
洗菜的时候要注意清除表面残留的农药。
xǐ cài de shí hòu yào zhù yì qīng chú biǎo miàn cán liú de nóng yào.Khi rửa rau cần chú ý loại bỏ thuốc trừ sâu còn sót lại trên bề mặt.
chất tồn dư; lượng còn sót lại; tàn dư
剩余下来的物质或部分。
检测结果显示,样本中的药物残留严重超标。
jiǎn cè jié guǒ xiǎn shì, yàng běn zhōng de yào wù cán liú yán zhòng chāo biāo.Kết quả kiểm tra cho thấy lượng tồn dư thuốc trong mẫu vượt mức nghiêm trọng.
监管脱节以致养殖场排出的耐药菌和抗生素残留直接渗透进周边水体。
jiān guǎn tuō jié yǐ zhì yǎng zhí chǎng pái chū de nài yào jūn hé kàng shēng sù cán liú zhí jiē shèn tòu jìn zhōu biān shuǐ tǐ.Giám sát thiếu phối hợp dẫn đến vi khuẩn kháng thuốc và tồn dư kháng sinh xả ra từ trang trại thẩm thấu thẳng vào nguồn nước xung quanh.
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致没错,直接排放含放射性残留的泥浆,不啻直接毒害农用浅层含水层。
méi cuò, zhí jiē pái fàng hán fàng shè xìng cán liú de ní jiāng, bú chì zhí jiē dú hài nóng yòng qiǎn céng hán shuǐ céng.Không sai, xả trực tiếp bùn thải chứa dư lượng phóng xạ chẳng khác nào trực tiếp đầu độc hệ thống tầng ngậm nước nông nghiệp.
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻