停留
[tíng liú] [停 留]
ở lại tạm thời; dừng chân
暂时停留在某个地方或状态
我们在这个城市停留了三天就离开了。
wǒ men zài zhè ge chéng shì tíng liú le sān tiān jiù lí kāi le.Chúng tôi ở lại thành phố này ba ngày rồi rời đi.
确实,大家停留的时间都很长,但总感觉知晓度还能再高一些。
què shí, dà jiā tíng liú de shí jiān dōu hěn cháng, dàn zǒng gǎn jué zhī xiǎo dù hái néng zài gāo yì xiē.Thật sự, mọi người dừng chân lại rất lâu, nhưng mình luôn cảm thấy độ nhận diện vẫn có thể cao hơn chút nữa.
Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗真的吗?那允许他们长期停留,会不会带来一些管理上的麻烦?
zhēn de ma? nà yǔn xǔ tā men cháng qī tíng liú, huì bu huì dài lái yì xiē guǎn lǐ shàng de má fán?Thật sao thầy? Vậy cho phép họ ở lại lâu dài thì có mang lại rắc rối gì trong quản lý không?
Trong bài: Bàn về chính sách thị thực cho lao động du mục kỹ thuật số真的吗?你持旅游签在各地停留,当地系统根本没办法接纳你的社保申请吧?
zhēn de ma? nǐ chí lǚ yóu qiān zài gè dì tíng liú, dāng dì xì tǒng gēn běn méi bàn fǎ jiē nà nǐ de shè bǎo shēn qǐng ba?Thật sao? Cậu giữ visa du lịch lưu trú ở các nơi, hệ thống bản địa căn bản không có cách nào tiếp nhận đơn xin bảo hiểm của cậu nhỉ?
Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说