停滞【停滯】
[tíng zhì] [停 滞]
đình trệ; đứng yên; bị sa lầy
因为受阻碍而不能顺利发展
由于缺乏资金投入,该项科研工作陷入了停滞。
yóu yú quē fá zī jīn tóu rù, gāi xiàng kē yán gōng zuò xiàn rù le tíng zhì.Do thiếu hụt vốn đầu tư, công tác nghiên cứu khoa học này đã rơi vào bế tắc đình trệ.
确实,谈判停滞的核心在于无主微细碎片。
què shí, tán pàn tíng zhì de hé xīn zài yú wú zhǔ wēi xì suì piàn.Quả thực, hạt nhân của việc đàm phán bế tắc nằm ở mảnh vỡ siêu nhỏ vô chủ.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于王老师,我最近压力很大,论文进度完全停滞了。
wáng lǎo shī, wǒ zuì jìn yā lì hěn dà, lùn wén jìn dù wán quán tíng zhì le.Thầy Vương, dạo này em áp lực rất lớn, tiến độ luận văn hoàn toàn đình trệ rồi.
Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早是啊,如果主要客户削减订单,整个企业都会陷入停滞。
shì a, rú guǒ zhǔ yào kè hù xuē jiǎn dìng dān, zhěng gè qǐ yè dōu huì xiàn rù tíng zhì.Đúng vậy, nếu khách hàng chủ lực cắt giảm đơn hàng, toàn bộ doanh nghiệp đều sẽ rơi vào đình trệ.
Trong bài: Dịch chuyển chuỗi cung ứng · 由于…因此…