XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

滞

[zhì]

chậm chạp

确实,谈判停滞的核心在于无主微细碎片。

què shí, tán pàn tíng zhì de hé xīn zài yú wú zhǔ wēi xì suì piàn.

Quả thực, hạt nhân của việc đàm phán bế tắc nằm ở mảnh vỡ siêu nhỏ vô chủ.

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

市场需求不足导致经济增长停滞。

shì chǎng xū qiú bù zú dǎo zhì jīng jì zēng zhǎng tíng zhì.

Nhu cầu thị trường suy giảm dẫn đến tăng trưởng kinh tế đình trệ.

那通告中是否明确界定了我们尚需滞留的时长?

nà tōng gào zhōng shì fǒu míng què jiè dìng le wǒ men shàng xū zhì liú de shí cháng?

Thế trong thông báo có xác định rõ khoảng thời gian chúng ta còn phải lưu lại không?

Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…