肉
[ròu]
thịt; thịt quả; phần thịt (của quả)
动物肌肉或果实可食部分
我喜欢吃肉。
wǒ xǐ huan chī ròu.Tôi thích ăn thịt.
1.mềm, không giòn
食物不脆或不酥
这个苹果放久了,吃起来很肉。
zhè ge píng guǒ fàng jiǔ le, chī qǐ lái hěn ròu.Quả táo này để lâu nên ăn mềm, không còn giòn.
2.chậm chạp; lề mề
动作慢,不干脆
你别这么肉,快点走!
nǐ bié zhè me ròu, kuài diǎn zǒu!Đừng lề mề thế, đi nhanh lên!
很好。那里的羊肉做得怎么样?
hěn hǎo. nà lǐ de yáng ròu zuò de zěn me yàng?Rất tốt. Thịt cừu ở đó làm thế nào?
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…今天晚饭我想做一个土豆炒肉。
jīn tiān wǎn fàn wǒ xiǎng zuò yí gè tǔ dòu chǎo ròu.Bữa tối hôm nay tôi muốn làm món khoai tây xào thịt.
好啊,今天我们就去吃羊肉面!
hǎo a, jīn tiān wǒ men jiù qù chī yáng ròu miàn!Được thôi, hôm nay chúng ta đi ăn mì thịt cừu!
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…