肌肉
[jī ròu] [肌 肉]
cơ; thịt
人体或动物体内能收缩的纤维组织。
每天坚持锻炼能让肌肉更加发达。
měi tiān jiān chí duàn liàn néng ràng jī ròu gèng jiā fā dá.Kiên trì rèn luyện mỗi ngày có thể giúp cơ bắp phát triển hơn.
我是怕继续比赛会导致严重的肌肉拉伤。
wǒ shì pà jì xù bǐ sài huì dǎo zhì yán zhòng de jī ròu lā shāng.Em e là tiếp tục thi đấu sẽ dẫn đến căng cơ nghiêm trọng.
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于是吧,再多做两组,肌肉慢慢就会放松了。
shì ba, zài duō zuò liǎng zǔ, jī ròu màn màn jiù huì fàng sōng le.Phải không, làm thêm hai hiệp nữa, cơ bắp sẽ dần dần thả lỏng thôi.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau giải chạy việt dã · V / Adj + 起来对,这能帮助放松肌肉,对缓解酸痛很有用。
duì, zhè néng bāng zhù fàng sōng jī ròu, duì huǎn jiě suān tòng hěn yǒu yòng.Đúng vậy, cái này có thể giúp thư giãn cơ bắp, rất hữu ích cho việc giảm đau nhức.
Trong bài: Trải nghiệm châm cứu đông y · ……之一