肌
[jī]
(hình thức kết hợp) thịt; cơ
我是怕继续比赛会导致严重的肌肉拉伤。
wǒ shì pà jì xù bǐ sài huì dǎo zhì yán zhòng de jī ròu lā shāng.Em e là tiếp tục thi đấu sẽ dẫn đến căng cơ nghiêm trọng.
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于这种护肤品能让肌肤保持水润。
zhè zhǒng hù fū pǐn néng ràng jī fū bǎo chí shuǐ rùn.Loại sản phẩm dưỡng da này có thể giúp làn da giữ được độ ẩm.
是吧,再多做两组,肌肉慢慢就会放松了。
shì ba, zài duō zuò liǎng zǔ, jī ròu màn màn jiù huì fàng sōng le.Phải không, làm thêm hai hiệp nữa, cơ bắp sẽ dần dần thả lỏng thôi.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau giải chạy việt dã · V / Adj + 起来