烤肉
[kǎo ròu] [烤 肉]
món nướng (nghĩa đen: thịt nướng)
用火烘烤熟的肉类食物
周末我们打算去郊区一边露营一边吃烤肉。
zhōu mò wǒ men dǎ suàn qù jiāo qū yì biān lù yíng yì biān chī kǎo ròu.Cuối tuần chúng tôi dự định đi ngoại ô vừa cắm trại vừa ăn thịt nướng.
nướng thịt
把肉类放在火上烘烤
他们正在院子里烤肉。
tā men zhèng zài yuàn zi lǐ kǎo ròu.Họ đang nướng thịt ở ngoài sân.
嗯,我看大家想去吃烤肉,每人一百块够不够?
èn, wǒ kàn dà jiā xiǎng qù chī kǎo ròu, měi rén yì bǎi kuài gòu bú gòu?Ừm, mình thấy mọi người muốn đi ăn thịt nướng, mỗi người một trăm tệ có đủ không?
Trong bài: Bàn ngân sách cho một sự kiện一百块可能有点紧张,除了吃烤肉,还要买饮料和小零食呢。
yì bǎi kuài kě néng yǒu diǎn jǐn zhāng, chú le chī kǎo ròu, hái yào mǎi yǐn liào hé xiǎo líng shí ne.Một trăm tệ có thể hơi eo hẹp, ngoài ăn thịt nướng ra thì còn phải mua đồ uống và đồ ăn vặt nữa chứ.
Trong bài: Bàn ngân sách cho một sự kiện他买了五串烤肉和两瓶饮料。
tā mǎi le wǔ chuàn kǎo ròu hé liǎng píng yǐn liào.Anh ấy đã mua năm xiên thịt nướng và hai chai nước giải khát.