烤
[kǎo]
1.nướng; nướng bằng lò; nướng lửa
用火或热力烘熟食物
我们周末计划去郊外烤肉。
wǒ men zhōu mò jì huà qù jiāo wài kǎo ròu.Cuối tuần chúng tôi kế hoạch đi ngoại thành nướng thịt.
2.sưởi, hong khô (bằng hơi nóng)
靠近火取暖或使物体变干
大家围在火堆旁烤火取暖。
dà jiā wéi zài huǒ duī páng kǎo huǒ qǔ nuǎn.Mọi người quây quần bên đống lửa để sưởi ấm.
去吃烤鸭怎么样?我请客。
qù chī kǎo yā zěn me yàng? wǒ qǐng kè.Đi ăn vịt quay thì sao? Mình mời.
Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了他在烤面包里加了煎蛋和香肠。
tā zài kǎo miàn bāo lǐ jiā le jiān dàn hé xiāng cháng.Anh ấy thêm trứng ốp la và xúc xích vào bánh mì nướng.
大卫,你以前吃过北方传统的烤鸭吗?
dà wèi, nǐ yǐ qián chī guo běi fāng chuán tǒng de kǎo yā ma?Đại Vệ, trước đây em đã từng ăn vịt quay truyền thống của miền Bắc chưa?
Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来