XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

烘

[hōng]

nướng; hơ nóng; làm nổi bật bằng tương phản

用火或热气使身体暖和或物品干燥。

天气太冷了,大家围在火炉旁烘手。

tiān qì tài lěng le, dà jiā wéi zài huǒ lú páng hōng shǒu.

Thời tiết quá lạnh, mọi người quây quanh bếp lửa để hơ tay.

真的吗?难怪最近出门感觉像进烘箱一样。具体升高了多少度?

zhēn de ma? nán guài zuì jìn chū mén gǎn jué xiàng jìn hōng xiāng yí yàng. jù tǐ shēng gāo le duō shǎo dù?

Thật sao? Thảo nào dạo này ra ngoài cảm giác như chui vào lò nướng. Cụ thể là tăng bao nhiêu độ?

Trong bài: Giảm thiểu đảo nhiệt đô thị qua không gian ngầm · 一味

采摘的新茶需要及时烘干保存。

cǎi zhāi de xīn chá xū yào jí shí hōng gān bǎo cún.

Trà non vừa hái cần được sấy khô kịp thời để bảo quản.

烘焙店里飘出刚烤好的蛋糕香味。

hōng bèi diàn lǐ piāo chū gāng kǎo hǎo de dàn gāo xiāng wèi.

Cửa tiệm bánh tỏa ra hương thơm của bánh ngọt vừa nướng xong.