XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

炮

[pào]

1.súng thần công; đại bác; pháo

发射炮弹的重型火器或鞭炮。

古代战争中炮发挥了重要作用。

gǔ dài zhàn zhēng zhōng pào fā huī le zhòng yào zuò yòng.

Trong chiến tranh cổ đại súng pháo đã phát huy vai trò quan trọng.

2.xào; chiên; sấy khô bằng cách nung

把肉放在旺火上快炒或烘烤。

这家餐厅的炮羊肉火候掌握得恰到好处。

zhè jiā cān tīng de pào yáng ròu huǒ hòu zhǎng wò de qià dào hǎo chù.

Món thịt cừu xào nhanh của nhà hàng này kiểm soát nhiệt độ rất chuẩn xác.

bào chế (thuốc đông y)

用加热等特殊方法加工中药材。

这味中药需要经过特殊方法炮制。

zhè wèi zhōng yào xū yào jīng guò tè shū fāng fǎ páo zhì.

Vị thuốc đông y này cần phải trải qua phương pháp bào chế đặc biệt.

让听得见炮火的人直接做决定,这样响应速度会快得多。

ràng tīng de jiàn pào huǒ de rén zhí jiē zuò jué dìng, zhè yàng xiǎng yìng sù dù huì kuài de duō.

Để người nghe được tiếng pháo trực tiếp đưa ra quyết định, tốc độ phản ứng như vậy sẽ nhanh hơn nhiều.

Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝

炮兵部队迅速占领了有利阵地。

pào bīng bù duì xùn sù zhàn lǐng le yǒu lì zhèn dì.

Bộ đội pháo binh nhanh chóng chiếm lĩnh trận địa thuận lợi.

开业时放鞭炮是为了图个吉利。

kāi yè shí fàng biān pào shì wèi le tú gè jí lì.

Đốt pháo khi khai trương là để cầu may mắn.