号炮[hào pào] [号 炮]Lưu từKhácđại bác dùng để báo hiệu; phát bắn tín hiệuChữ trong từ号hàosố thứ tự炮pàosúng thần côngTừ cùng chữ:号码hào mǎHSK 4số号召hào zhàoHSK 5kêu gọi号称hào chēngHSK 7được biết đến như鞭炮biān pàoHSK 7pháo马后炮mǎ hòu pàoHSK 8nói vuốt đuôi