号称【號稱】
[hào chēng] [号 称]
1.được biết đến như; được gọi là; được cho là; tuyên bố (thường phóng đại hoặc sai sự thật)
宣称或公认有某种名号,多含夸大。
这家公司号称拥有最先进的技术。
zhè jiā gōng sī hào chēng yōng yǒu zuì xiān jìn de jì shù.Công ty này tuyên bố sở hữu công nghệ tiên tiến nhất.
2.tuyên xưng quân số hoặc quy mô
名义上宣称拥有某种数量或规模。
敌军号称拥有五十万兵力。
dí jūn hào chēng yōng yǒu wǔ shí wàn bīng lì.Quân địch tuyên xưng sở hữu năm mươi vạn quân.
是的,它号称能用意念控制脑波,改善睡眠质量。
shì de, tā hào chēng néng yòng yì niàn kòng zhì nǎo bō, gǎi shàn shuì mián zhì liàng.Đúng vậy, nó được quảng cáo là có thể dùng ý nghĩ điều khiển sóng não để cải thiện chất lượng giấc ngủ.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免