曰
[yuē]
nói; phát biểu
说;讲
子曰:“学而时习之,不亦说乎?”
zǐ yuē:“ xué ér shí xí zhī, bú yì shuō hū?”Khổng Tử nói: “Học mà thường xuyên ôn tập, chẳng phải vui sao?”
gọi là; xưng là
叫做;称作
传统美德一曰仁,二曰义。
chuán tǒng měi dé yì yuē rén, èr yuē yì.Mỹ đức truyền thống thứ nhất gọi là nhân, thứ hai gọi là nghĩa.
