说【說】
[shuō] [ㄕㄨㄛ] [THUYẾT]
nói; trò chuyện; nói ra; giải thích; bình luận; mắng; quở trách
用语言表达、解释、评论或责备
请说慢一点。
qǐng shuō màn yì diǎn.Xin nói chậm hơn.
原来说明动作要用这个“地”。
yuán lái shuō míng dòng zuò yào yòng zhè ge“ dì”.Hóa ra bổ nghĩa cho hành động phải dùng chữ “地” này.
Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得你先别太激动,坐下来慢慢说。
nǐ xiān bié tài jī dòng, zuò xià lái màn màn shuō.Bạn đừng quá xúc động, hãy ngồi xuống nói từ từ.
对,老师说得太快,我听不懂。
duì, lǎo shī shuō de tài kuài, wǒ tīng bù dǒng.Đúng, thầy giáo nói nhanh quá, mình nghe không hiểu.
Trong bài: Có làm xong bài tập trước hạn không · Bổ ngữ khả năng