说话【說話】
[shuō huà] [THUYẾT 话]
nói; trò chuyện; buôn chuyện
用语言表达意思或与人交谈
请不要说话。
qǐng bú yào shuō huà.Xin đừng nói chuyện.
只是说话吗,还是也学了别的?
zhǐ shì shuō huà ma, hái shì yě xué le bié de?Chỉ là nói chuyện thôi à, hay em còn học điều khác?
Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…他说话很有礼貌,非常有风度。
tā shuō huà hěn yǒu lǐ mào, fēi cháng yǒu fēng dù.Anh ấy ăn nói rất lịch sự, vô cùng có phong độ.
是的,我学会了怎么跟客人说话。
shì de, wǒ xué huì le zěn me gēn kè rén shuō huà.Vâng, em đã học được cách nói chuyện với khách.
Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…