的话
[de huà] [的 话]
nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)
条件分句后表假设
你去的话,我也去。
nǐ qù de huà, wǒ yě qù.Nếu bạn đi thì tôi cũng đi.
是啊。那你听得懂老师说的话吗?
shì a. nà nǐ tīng de dǒng lǎo shī shuō de huà ma?Đúng vậy. Vậy bạn có nghe hiểu lời thầy giáo nói không?
Trong bài: Có nghe hiểu không? · Bổ ngữ khả năng老师用简单的话解释了这个词。
lǎo shī yòng jiǎn dān de huà jiě shì le zhè ge cí.Giáo viên dùng lời đơn giản giải thích từ này.
坐地铁去的话,路上大概要多久?
zuò dì tiě qù de huà, lù shang dà gài yào duō jiǔ?Nếu đi tàu điện ngầm thì trên đường mất khoảng bao lâu?
Trong bài: Hỏi đường chi tiết đến nơi lạ