话【話】
[huà]
phương ngữ; ngôn ngữ; lời nói
说出来的内容,也指语言或方言
他说的话很好。
tā shuō de huà hěn hǎo.Lời anh ấy nói rất hay.
nói; kể; trò chuyện
谈论或叙说
大家坐在一起话家常。
dà jiā zuò zài yì qǐ huà jiā cháng.Mọi người ngồi cùng nhau trò chuyện chuyện nhà.
种、席、句、口、番
应该开门,你先打电话问一下。
yīng gāi kāi mén, nǐ xiān dǎ diàn huà wèn yí xià.Chắc là mở, em gọi điện hỏi trước đi.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能听完这句话,我的心跳得很快。
tīng wán zhè jù huà, wǒ de xīn tiào de hěn kuài.Nghe xong câu này, tim tôi đập rất nhanh.
嗯,接到了朋友就给我打电话。
èn, jiē dào le péng yǒu jiù gěi wǒ dǎ diàn huà.Ừ, đón được bạn thì gọi điện thoại cho thầy nhé.
Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu