言辞【言辭】
[yán cí] [言 辞]
lời nói; cách diễn đạt; điều người ta nói
说话所用的词句和表达方式。
他在讲话中的言辞非常利落,给人留下了深刻的印象。
tā zài jiǎng huà zhōng de yán cí fēi cháng lì luò, gěi rén liú xià le shēn kè de yìn xiàng.Lời nói của anh ấy trong bài phát biểu rất lưu loát, tạo ấn tượng sâu sắc cho mọi người.
成员间言辞多有冲撞,且习惯主观揣度他人意图,缺乏互信。
chéng yuán jiān yán cí duō yǒu chōng zhuàng, qiě xí guàn zhǔ guān chuǎi duó tā rén yì tú, quē fá hù xìn.Giữa các thành viên lời lẽ nhiều va chạm, lại quen suy diễn chủ quan ý đồ của người khác, thiếu sự tin tưởng lẫn nhau.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底经理不善言辞,但工作极有效率。
jīng lǐ bú shàn yán cí, dàn gōng zuò jí yǒu xiào lǜ.Giám đốc không khéo ăn nói nhưng làm việc cực kỳ hiệu quả.
经理平时批评下属的言辞十分苛刻。
jīng lǐ píng shí pī píng xià shǔ de yán cí shí fēn kē kè.Lời lẽ giám đốc phê bình cấp dưới thường ngày vô cùng gay gắt.