言论【言論】
[yán lùn] [言 论]
bày tỏ ý kiến; quan điểm; nhận xét
关于社会或某一问题的言语、意见。
网络上的各种言论都需要保持理性和客观。
wǎng luò shàng de gè zhǒng yán lùn dōu xū yào bǎo chí lǐ xìng hé kè guān.Các phát ngôn trên mạng đều cần giữ sự hợp lý và khách quan.
遇到未经证实的言论,我们必须先保持冷静,学会理性分析。
yù dào wèi jīng zhèng shí de yán lùn, wǒ men bì xū xiān bǎo chí lěng jìng, xué huì lǐ xìng fēn xī.Gặp phải phát ngôn chưa được kiểm chứng, chúng ta bắt buộc phải giữ bình tĩnh trước, học cách phân tích lý tính.
Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见他的言论迂阔,脱离社会现实。
tā de yán lùn yū kuò, tuō lí shè huì xiàn shí.Lời nói của anh ta viển vông hão huyền, xa rời thực tế xã hội.
我也注意到了,不过网上的言论大多过于夸张,你先别着急。
wǒ yě zhù yì dào le, bú guò wǎng shàng de yán lùn dà duō guò yú kuā zhāng, nǐ xiān bié zháo jí.Mình cũng chú ý thấy rồi, nhưng phát ngôn trên mạng đa phần quá phóng đại, cậu trước hết đừng cuống lên.
Trong bài: Tác động của tính toán lượng tử lên mật mã hóa tài chính · 未必