XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

辩论

[biàn lùn] [辩 论]

tranh luận; lập luận; tranh cãi về

就某问题争论、说理

缓表我们在教室里辩论这个问题。

huǎn biǎo wǒ men zài jiào shì lǐ biàn lùn zhè ge wèn tí.

Chúng tôi tranh luận vấn đề này trong lớp học.

cuộc tranh luận

就某问题进行的正式争论

这场辩论持续了两个小时。

zhè chǎng biàn lùn chí xù le liǎng gè xiǎo shí.

Cuộc tranh luận này kéo dài hai tiếng.

场、次

哦?全国辩论赛!那压力一定相当庞大吧?

ò? quán guó biàn lùn sài! nà yā lì yí dìng xiāng dāng páng dà ba?

Ồ? Cuộc thi tranh biện toàn quốc! Áp lực chắc hẳn rất lớn ạ?

Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每

辩论比赛特别考验选手的口才。

biàn lùn bǐ sài tè bié kǎo yàn xuǎn shǒu de kǒu cái.

Cuộc thi tranh biện đặc biệt kiểm tra tài ăn nói của thí sinh.

老师,刚才辩论时支持方坚称,自主武器能摒弃战场情绪干扰。

lǎo shī, gāng cái biàn lùn shí zhī chí fāng jiān chēng, zì zhǔ wǔ qì néng bìng qì zhàn chǎng qíng xù gān rǎo.

Thầy ơi, lúc tranh luận bên ủng hộ quả quyết rằng vũ khí tự hành có thể loại bỏ sự nhiễu loạn cảm xúc nơi chiến trường.

Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂