推论【推論】
[tuī lùn] [推 论]
suy luận; sự suy luận; hệ quả
根据已知前提推出结论
根据已有的数据,我们可以推论出问题的原因。
gēn jù yǐ yǒu de shù jù, wǒ men kě yǐ tuī lùn chū wèn tí de yuán yīn.Dựa trên dữ liệu hiện có, chúng ta có thể suy luận ra nguyên nhân của vấn đề.
对,如果发现推论错误,随时都能推倒重来。
duì, rú guǒ fā xiàn tuī lùn cuò wù, suí shí dōu néng tuī dǎo chóng lái.Đúng vậy, nếu phát hiện suy luận sai, bất cứ lúc nào cũng có thể làm lại từ đầu.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số对,所以这批出土文物直接推翻了旧推论,填补了长期空白。
duì, suǒ yǐ zhè pī chū tǔ wén wù zhí jiē tuī fān le jiù tuī lùn, tián bǔ le cháng qī kòng bái.Đúng thế, cho nên nhóm hiện vật khai quật này trực tiếp lật đổ suy luận cũ, lấp đầy chỗ trống bấy lâu nay.
Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止