推广【推廣】
[tuī guǎng] [推 广]
mở rộng; lan rộng; phổ biến
宣传普及,使更多人知晓使用
经理在推广新的学习方法。
jīng lǐ zài tuī guǎng xīn de xué xí fāng fǎ.Giám đốc đang nhân rộng phương pháp học mới.
我们应该把这种好方法推广到更多地方。
wǒ men yīng gāi bǎ zhè zhǒng hǎo fāng fǎ tuī guǎng dào gèng duō dì fāng.Chúng ta nên nhân rộng phương pháp tốt này đến nhiều nơi hơn.
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…行,那我这就去拟定追加推广的具体方案。
xíng, nà wǒ zhè jiù qù nǐ dìng zhuī jiā tuī guǎng de jù tǐ fāng àn.Được, vậy mình đi soạn phương án chi tiết về việc đẩy mạnh quảng bá ngay đây.
Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗公司任命新经理,负责市场推广。
gōng sī rèn mìng xīn jīng lǐ, fù zé shì chǎng tuī guǎng.Công ty bổ nhiệm quản lý mới, chịu trách nhiệm quảng bá thị trường.