普及
[pǔ jí] [普 及]
lan rộng; phổ biến; phổ cập
大范围推广并使大众化。
电脑已经普及到每个家庭。
diàn nǎo yǐ jīng pǔ jí dào měi gè jiā tíng.Máy tính đã phổ cập đến mỗi gia đình.
phổ thông; đại chúng
大众化的,适合一般大众的。
这是一本关于科学的普及读物。
zhè shì yì běn guān yú kē xué de pǔ jí dú wù.Đây là cuốn sách phổ thông về khoa học.
嗯,你说的也有道理,但普及和创新应该并重。
èn, nǐ shuō de yě yǒu dào lǐ, dàn pǔ jí hé chuàng xīn yīng gāi bìng zhòng.Ừm, cậu nói cũng có lý, nhưng phổ cập và đổi mới nên được coi trọng như nhau.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại老师,我认为人工智能在教育领域的普及是一把双刃剑。
lǎo shī, wǒ rèn wéi rén gōng zhì néng zài jiào yù lǐng yù de pǔ jí shì yì bǎ shuāng rèn jiàn.Thưa thầy, em cho rằng việc phổ cập trí tuệ nhân tạo trong giáo dục là con dao hai lưỡi.
Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục初期试点数据显示拥堵有所缓解,但普及仍需时间与资金。
chū qī shì diǎn shù jù xiǎn shì yōng dǔ yǒu suǒ huǎn jiě, dàn pǔ jí réng xū shí jiān yǔ zī jīn.Dữ liệu thí điểm ban đầu cho thấy tình trạng tắc nghẽn có giảm bớt, nhưng phổ cập vẫn cần thời gian và vốn.
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类