提高
[tí gāo] [提 高]
nâng cao; tăng; cải thiện
使位置、程度、水平等变高
他的汉语提高了。
tā de hàn yǔ tí gāo le.Tiếng Hán của anh ấy đã nâng cao.
对,这样能提高你的听力水平。
duì, zhè yàng néng tí gāo nǐ de tīng lì shuǐ píng.Đúng, như vậy có thể nâng cao trình độ nghe của em.
Trong bài: Xin kinh nghiệm ôn thi chứng chỉ HSK3如今他的汉语水平提高了很多。
rú jīn tā de hàn yǔ shuǐ píng tí gāo le hěn duō.Bây giờ trình độ tiếng Trung của anh ấy đã tiến bộ rất nhiều.
这样确实能提高公共空间包容度。
zhè yàng què shí néng tí gāo gōng gòng kōng jiān bāo róng dù.Như vậy quả thực có thể nâng cao tính bao trùm của không gian công cộng.
Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già