提问【提問】
[tí wèn] [提 问]
đặt câu hỏi; kiểm tra; chất vấn
向别人提出问题或疑问
老师向学生提问。
lǎo shī xiàng xué shēng tí wèn.Giáo viên đặt câu hỏi cho học sinh.
是啊,您是从他主动提问看出来的吗?
shì a, nín shì cóng tā zhǔ dòng tí wèn kàn chū lái de ma?Đúng ạ, thầy nhận ra điều đó qua việc anh ấy chủ động đặt câu hỏi phải không?
Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…当时考官主要是提问哪些专业内容呢?
dāng shí kǎo guān zhǔ yào shi tí wèn nǎ xiē zhuān yè nèi róng ne?Khi đó các giám khảo chủ yếu đã hỏi những nội dung chuyên môn nào vậy?
Trong bài: Phỏng vấn học bổng nghiên cứu · 是……的经理对员工的提问作出了回答。
jīng lǐ duì yuán gōng de tí wèn zuò chū le huí dá.Giám đốc đã đưa ra câu trả lời cho câu hỏi của nhân viên.