XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

咨询【諮詢】

[zī xún] [咨 询]

tư vấn; xin ý kiến; tham vấn

征求意见或了解情况。

如果你有留学的问题,可以去咨询王老师。

rú guǒ nǐ yǒu liú xué de wèn tí, kě yǐ qù zī xún wáng lǎo shī.

Nếu bạn có vấn đề về du học, có thể đến tư vấn Vương lão sư.

sự tư vấn; dịch vụ tư vấn

解答疑问、提供方案的业务或活动

这家咨询公司在业内有很高的知名度。

zhè jiā zī xún gōng sī zài yè nèi yǒu hěn gāo de zhī míng dù.

Công ty tư vấn này rất có tiếng trong ngành.

你应该马上预约学校的心理咨询师。

nǐ yīng gāi mǎ shàng yù yuē xué xiào de xīn lǐ zī xún shī.

Bạn nên lập tức đặt hẹn chuyên viên tư vấn tâm lý của trường học.

Trong bài: Hội chứng sốc văn hóa và áp lực cô lập khi du học · 甚至

这几天来咨询的客人连续不断。

zhè jǐ tiān lái zī xún de kè rén lián xù bú duàn.

Mấy ngày nay khách đến tư vấn liên tục không dứt.

学校有心理咨询室吗?

xué xiào yǒu xīn lǐ zī xún shì ma?

Trường học có phòng tư vấn tâm lý sao?

Trong bài: Hội chứng sốc văn hóa và áp lực cô lập khi du học · 甚至