询
[xún]
hỏi về; tìm hiểu về
你应该马上预约学校的心理咨询师。
nǐ yīng gāi mǎ shàng yù yuē xué xiào de xīn lǐ zī xún shī.Bạn nên lập tức đặt hẹn chuyên viên tư vấn tâm lý của trường học.
Trong bài: Hội chứng sốc văn hóa và áp lực cô lập khi du học · 甚至顾客向服务员询问商品的价格。
gù kè xiàng fú wù yuán xún wèn shāng pǐn de jià gé.Khách hàng hỏi nhân viên phục vụ về giá của sản phẩm.
实在抱歉,我马上为您查询一下空房。
shí zài bào qiàn, wǒ mǎ shàng wèi nín chá xún yí xià kōng fáng.Thành thật xin lỗi anh, tôi lập tức tra cứu phòng trống cho anh ngay.
Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn