查问
[chá wèn] [查 问]
hỏi về
别忘了,调查问卷一定要准备好。
bié wàng le, diào chá wèn juàn yí dìng yào zhǔn bèi hǎo.Đừng quên, bảng câu hỏi khảo sát nhất định phải chuẩn bị tốt.
Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过请大家在下课前认真填写这份调查问卷,以便改进教学。
qǐng dà jiā zài xià kè qián rèn zhēn tián xiě zhè fèn diào chá wèn juàn, yǐ biàn gǎi jìn jiào xué.Xin mọi người hãy điền kỹ bảng câu hỏi khảo sát này trước khi tan học để cải thiện chất lượng giảng dạy.
王老师,我刚整理完方言调查问卷,结果挺让人担忧的。
wáng lǎo shī, wǒ gāng zhěng lǐ wán fāng yán diào chá wèn juàn, jié guǒ tǐng ràng rén dān yōu de.Thầy Vương, em vừa tổng hợp xong phiếu điều tra phương ngữ, kết quả khá đáng lo ngại ạ.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một