XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

问【問】

[wèn]

1.hỏi; thắc mắc

向别人提出问题,求回答

我问老师。

wǒ wèn lǎo shī.

Tôi hỏi giáo viên.

2.hỏi thăm; gửi lời chào

向人表示关心或问候

请代我问你父母好。

qǐng dài wǒ wèn nǐ fù mǔ hǎo.

Hãy thay tôi gửi lời hỏi thăm bố mẹ bạn.

3.truy cứu trách nhiệm

追究责任

违法的人必须被问责。

wéi fǎ de rén bì xū bèi wèn zé.

Người vi phạm pháp luật phải bị truy cứu trách nhiệm.

4.can thiệp; quản đến

干预或管理某事

这件事你不要过问。

zhè jiàn shì nǐ bú yào guò wèn.

Chuyện này bạn đừng can thiệp.

好!我问完妈妈就给你发消息。

hǎo! wǒ wèn wán mā ma jiù gěi nǐ fā xiāo xī.

Được! Mình hỏi mẹ xong sẽ nhắn tin cho bạn.

Trong bài: Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以

请问,可以帮我拿一下行李吗?

qǐng wèn, kě yǐ bāng wǒ ná yí xià xíng li ma?

Xin hỏi, có thể giúp tôi cầm hành lý một chút không?

应该开门,你先打电话问一下。

yīng gāi kāi mén, nǐ xiān dǎ diàn huà wèn yí xià.

Chắc là mở, em gọi điện hỏi trước đi.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能