管理
[guǎn lǐ] [管 理]
giám sát; quản lý; quản trị
负责监督并安排事务
他负责管理这个图书馆。
tā fù zé guǎn lǐ zhè ge tú shū guǎn.Anh ấy phụ trách quản lý thư viện này.
sự quản lý; công tác quản lý
指对事务的管理工作
学校加强了学生管理。
xué xiào jiā qiáng le xué shēng guǎn lǐ.Trường tăng cường quản lý học sinh.
个
想成为项目经理,既要技术也要管理。
xiǎng chéng wéi xiàng mù jīng lǐ, jì yào jì shù yě yào guǎn lǐ.Muốn trở thành quản lý dự án, vừa cần kỹ thuật vừa cần quản lý.
Trong bài: Bàn về dự định học cao học hay đi làm古代大夫要帮助国王管理国家。
gǔ dài dài fu yào bāng zhù guó wáng guǎn lǐ guó jiā.Các quan đại phu thời xưa phải giúp vua quản lý đất nước.
王老师,刚才的管理会议让我有些忧虑。
wáng lǎo shī, gāng cái de guǎn lǐ huì yì ràng wǒ yǒu xiē yōu lǜ.Thầy Vương, cuộc họp quản lý vừa rồi khiến em hơi lo ngại.
Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味