管理人
[guǎn lǐ rén] [管 理 NHÂN]
người giám sát; người quản lý; người quản trị
水库管理人员每天都要监测水位变化。
shuǐ kù guǎn lǐ rén yuán měi tiān dōu yào jiān cè shuǐ wèi biàn huà.Nhân viên quản lý hồ chứa nước ngày nào cũng phải giám sát sự thay đổi mực nước.
管理人员不应该用粗暴的态度对待基层员工。
guǎn lǐ rén yuán bú yīng gāi yòng cū bào de tài dù duì dài jī céng yuán gōng.Cán bộ quản lý không nên dùng thái độ thô bạo để đối xử với nhân viên cấp cơ sở.
管理人员若滥用职权,必将受到严格的法律制裁。
guǎn lǐ rén yuán ruò làn yòng zhí quán, bì jiāng shòu dào yán gé de fǎ lǜ zhì cái.Nếu người quản lý lạm dụng chức quyền chắc chắn sẽ bị pháp luật xử lý nghiêm khắc.