工人
[gōng rén] [工 NHÂN]
công nhân; Lượng từ: 个 (gè), 名 (míng)
从事工业生产等体力劳动的人
我爸爸是工人。
wǒ bà ba shì gōng rén.Bố tôi là công nhân.
个、名
不用,我已经联系了房东和维修工人。
bú yòng, wǒ yǐ jīng lián xì le fáng dōng hé wéi xiū gōng rén.Không cần đâu, mình đã liên hệ với chủ nhà và thợ sửa chữa rồi.
Trong bài: Báo sửa chữa thiết bị nhà thuê工人们在高温环境下继续工作。
gōng rén men zài gāo wēn huán jìng xià jì xù gōng zuò.Các công nhân tiếp tục làm việc trong môi trường nhiệt độ cao.
好的,太好了!那工人师傅什么时候能过来?
hǎo de, tài hǎo le! nà gōng rén shī fu shén me shí hòu néng guò lái?Được, tốt quá! Thế bác thợ khi nào có thể qua?
Trong bài: Báo sửa chữa thiết bị nhà thuê