主人
[zhǔ rén] [主 NHÂN]
1.chủ; chủ nhà; người chủ
接待客人的人或所有者。
这只猫的主人是我。
zhè zhī māo de zhǔ rén shì wǒ.Con mèo này chủ của tôi.
2.người làm chủ
当家做主的人
人民是国家的主人。
rén mín shì guó jiā de zhǔ rén.Nhân dân là chủ nhân của đất nước.
个
确实,自主权让员工拥有了主人翁意识,自驱力自然就出来了。
què shí, zì zhǔ quán ràng yuán gōng yōng yǒu le zhǔ rén wēng yì shí, zì qū lì zì rán jiù chū lái le.Quả thực, quyền tự chủ khiến nhân viên có được ý thức làm chủ, động lực tự thân tự nhiên sẽ xuất hiện.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝人民是中华人民共和国的主人。
rén mín shì zhōng huá rén mín gòng hé guó de zhǔ rén.Nhân dân là chủ của nước Cộng hòa Nhân dân Trung hoa.
作者通过主人公在城市边缘的挣扎,体现强烈的现实主义批判精神。
zuò zhě tōng guò zhǔ rén gōng zài chéng shì biān yuán de zhēng zhá, tǐ xiàn qiáng liè de xiàn shí zhǔ yì pī pàn jīng shén.Tác giả thông qua sự giãy giụa của nhân vật chính ở vùng ven đô thị, thể hiện tinh thần phê phán hiện thực chủ nghĩa mạnh mẽ.
Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20