主
[zhǔ]
chủ; người chủ; chủ nhà
事物或财产的所有者。
这间房子的房主是我的朋友。
zhè jiān fáng zi de fáng zhǔ shì wǒ de péng yǒu.Chủ nhà của căn nhà này là bạn tôi.
chủ trì, phụ trách
主持、掌管或负责。
这次大型活动由李老师主其事。
zhè cì dà xíng huó dòng yóu lǐ lǎo shī zhǔ qí shì.Hoạt động quy mô lớn lần này do thầy Lý chủ trì công việc.
chính, chủ yếu
起主要、决定作用的。
我们要尽快找出事故的主因。
wǒ men yào jǐn kuài zhǎo chū shì gù de zhǔ yīn.Chúng ta cần nhanh chóng tìm ra nguyên nhân chính của vụ tai nạn.
chủ trương, nghiêng về
表示赞成或主张。
会上多数人主和,少数人主战。
huì shàng duō shù rén zhǔ hé, shǎo shù rén zhǔ zhàn.Trong cuộc họp đa số mọi người chủ hòa, thiểu số chủ chiến.
好主意!我也很想去公园走走。
hǎo zhǔ yì! wǒ yě hěn xiǎng qù gōng yuán zǒu zǒu.Ý hay đó! Mình cũng rất muốn đến công viên dạo bộ.
Trong bài: Nếu trời đẹp thì đi picnic · 要是…就…旅游业是这个城市的主要产业。
lǚ yóu yè shì zhè ge chéng shì de zhǔ yào chǎn yè.Du lịch là ngành công nghiệp chủ chốt của thành phố này.
好主意!周日上午去可以吗?
hǎo zhǔ yì! zhōu rì shàng wǔ qù kě yǐ ma?Ý hay quá! Sáng Chủ Nhật đi được không ạ?
Trong bài: Bàn kế hoạch cuối tuần theo thời tiết