者
[zhě]
1.(sau động từ hoặc tính từ) người mà ...; (sau danh từ) người liên quan đến ...; (cổ) (dùng ở cuối mệnh lệnh)
附在词后,指代人。
学习者需要练习。
xué xí zhě xū yào liàn xí.Người học cần luyện tập.
2.cái, điều (chỉ sự vật, sự việc)
指代事物或情况。
这两件事,前者更重要。
zhè liǎng jiàn shì, qián zhě gèng zhòng yào.Trong hai việc này, việc trước quan trọng hơn.
这样学者就能及时引用数据了。
zhè yàng xué zhě jiù néng jí shí yǐn yòng shù jù le.Như vậy các học giả có thể kịp thời trích dẫn dữ liệu rồi.
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的这本著作受到很多读者的欢迎。
zhè běn zhù zuò shòu dào hěn duō dú zhě de huān yíng.Tác phẩm này được rất nhiều độc giả đón nhận.
没飞成的机票可以改签或者退票。
méi fēi chéng de jī piào kě yǐ gǎi qiān huò zhě tuì piào.Vé máy bay chưa bay có thể đổi chuyến hoặc trả vé.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好