读者【讀者】
[dú zhě] [ĐỘC 者]
độc giả
阅读书报或文章的人。
很多读者喜欢这本书。
hěn duō dú zhě xǐ huan zhè běn shū.Rất nhiều độc giả thích cuốn sách này.
那作为普通读者,我们应该怎样避免被误导呢?
nà zuò wéi pǔ tōng dú zhě, wǒ men yīng gāi zěn yàng bì miǎn bèi wù dǎo ne?Vậy với tư cách là độc giả bình thường, chúng ta nên tránh bị dẫn dắt thế nào ạ?
Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội这本著作受到很多读者的欢迎。
zhè běn zhù zuò shòu dào hěn duō dú zhě de huān yíng.Tác phẩm này được rất nhiều độc giả đón nhận.
嗯,“读者”更为精炼,也契合报告的书面语体。
èn,“ dú zhě” gèng wéi jīng liàn, yě qì hé bào gào de shū miàn yǔ tǐ.Vâng, “读者” súc tích hơn, cũng hợp với văn phong viết của báo cáo.
Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所