消费者【消費者】
[xiāo fèi zhě] [消 费 者]
người tiêu dùng
购买或使用商品和服务的人
这家公司非常重视消费者的意见。
zhè jiā gōng sī fēi cháng zhòng shì xiāo fèi zhě de yì jiàn.Công ty này rất coi trọng ý kiến của người tiêu dùng.
这是个好主意,但消费者能信任果品质量吗?
zhè shì gè hǎo zhǔ yì, dàn xiāo fèi zhě néng xìn rèn guǒ pǐn zhì liàng ma?Đây là ý hay, nhưng người tiêu dùng liệu có tin tưởng chất lượng trái cây không?
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得消费者有权起诉商业欺诈行为。
xiāo fèi zhě yǒu quán qǐ sù shāng yè qī zhà xíng wéi.Người tiêu dùng có quyền khởi kiện hành vi gian lận thương mại.
真的吗?你们监测了消费者的哪些脑区反应?
zhēn de ma? nǐ men jiān cè le xiāo fèi zhě de nǎ xiē nǎo qū fǎn yìng?Thật sao? Các cậu đã theo dõi phản ứng ở vùng não nào của người tiêu dùng?
Trong bài: Ranh giới đạo đức của công nghệ tiếp thị thần kinh · 无非