消失
[xiāo shī] [消 失]
biến mất; phai nhạt
事物不再存在或看不见
他走出门后就消失了。
tā zǒu chū mén hòu jiù xiāo shī le.Anh ấy bước ra khỏi cửa rồi biến mất.
很多普通文职似乎都要消失了,大家以后会失业吗?
hěn duō pǔ tōng wén zhí sì hū dōu yào xiāo shī le, dà jiā yǐ hòu huì shī yè ma?Nhiều công việc văn phòng bình thường dường như sắp biến mất rồi, sau này mọi người sẽ thất nghiệp sao?
Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐只要大家愿意看,这些传统文化就不会面临消失的危险。
zhǐ yào dà jiā yuàn yì kàn, zhè xiē chuán tǒng wén huà jiù bú huì miàn lín xiāo shī de wēi xiǎn.Chỉ cần mọi người sẵn lòng xem, những nét văn hóa truyền thống này sẽ không đối mặt nguy cơ biến mất.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了汽车在一瞬间消失在拐角处。
qì chē zài yí shùn jiān xiāo shī zài guǎi jiǎo chù.Chiếc ô tô biến mất ở khúc rẽ trong chớp mắt.
