磨
[mó]
1.mài; cọ xát; chà xát
用力摩擦或将物磨碎、磨利
这把刀需要好好磨一下。
zhè bǎ dāo xū yào hǎo hǎo mó yí xià.Con dao này cần được mài kỹ một chút.
2.rèn luyện; mài giũa; thử thách
经受折磨或考验
艰难的环境往往更能磨练人的意志。
jiān nán de huán jìng wǎng wǎng gèng néng mó liàn rén de yì zhì.Hoàn cảnh gian khó thường càng có thể rèn luyện ý chí con người.
3.dây dưa; lề mề; kéo dài thời gian
纠缠或拖延时间
别再磨蹭了,赶快收拾行李出发吧。
bié zài mó ceng le, gǎn kuài shōu shí xíng li chū fā ba.Đừng lề mề nữa, mau thu dọn hành lý rồi xuất phát đi.
是啊,一件作品往往需要打磨好几个月呢。
shì a, yí jiàn zuò pǐn wǎng wǎng xū yào dǎ mó hǎo jǐ gè yuè ne.Đúng vậy, một tác phẩm thường cần đánh bóng mất vài tháng đấy.
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得这双鞋的鞋底已经严重磨损了。
zhè shuāng xié de xié dǐ yǐ jīng yán zhòng mó sǔn le.Đế của đôi giày này đã bị mòn nghiêm trọng rồi.
行,弄好了随时发给我,我们再一起讨论打磨细节。
xíng, nòng hǎo le suí shí fā gěi wǒ, wǒ men zài yì qǐ tǎo lùn dǎ mó xì jié.Được, làm xong thì gửi cho thầy bất cứ lúc nào, chúng ta cùng thảo luận trau chuốt chi tiết.
Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨