钢【鋼】
[gāng]
thép
经过精炼的含碳量较低的铁碳合金。
这种优质钢耐磨且防腐蚀,常用于桥梁建设。
zhè zhǒng yōu zhì gāng nài mó qiě fáng fǔ shí, cháng yòng yú qiáo liáng jiàn shè.Loại thép chất lượng cao này chịu mài mòn và chống ăn mòn, thường dùng trong xây dựng cầu.
王老师,今天的京剧表演加了钢琴,您觉得好吗?
wáng lǎo shī, jīn tiān de jīng jù biǎo yǎn jiā le gāng qín, nín jué de hǎo ma?Thầy Vương, biểu diễn Kinh kịch hôm nay thêm đàn piano, thầy cảm thấy tốt không?
Trong bài: Cải biên Kinh kịch phục vụ giới trẻ · 逐渐这个工厂每年生产五万吨钢材。
zhè ge gōng chǎng měi nián shēng chǎn wǔ wàn dūn gāng cái.Nhà máy này mỗi năm sản xuất năm vạn tấn thép.
嗯,我刚翻阅完毕。大型钢铁集团在做碳足迹核查时遇到了不少阻力。
èn, wǒ gāng fān yuè wán bì. dà xíng gāng tiě jí tuán zài zuò tàn zú jì hé chá shí yù dào le bù shǎo zǔ lì.Ừm, tôi vừa xem xong. Các tập đoàn thép lớn khi thực hiện kiểm toán dấu chân carbon đã gặp không ít lực cản.
Trong bài: Cơ chế điều chỉnh biên giới carbon CBAM · 何况